no one

/'nouwʌn/
Học thuật
Thân thiện
no one

No one is sitting on the park bench.

Định nghĩa
  1. Đại từ bất định (Indefinite Pronoun):
    • Không người nào, không ai: Dùng để chỉ sự vắng mặt hoàn toàn của mọi người trong một ngữ cảnh cụ thể. phủ định toàn bộ một nhóm người được đề cập hoặc ngụ ý.
    • Không một ai: Nhấn mạnh rằng không bất kỳ cá nhân riêng lẻ nào.
dụ sử dụng
  • :
    • No one knows the answer to that question. (Không ai biết câu trả lời cho câu hỏi đó.)
    • I called, but no one answered the phone. (Tôi đã gọi, nhưng không ai nghe máy.)
    • The room was completely empty; no one was there. (Căn phòng hoàn toàn trống rỗng; không ai ở đó cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "No one at all": Không một ai cả (nhấn mạnh hơn).
    • No one at all believed his strange story. (Không một ai cả tin vào câu chuyện kỳ lạ của anh ta.)
  • "No one else": Không ai khác.
    • She told the secret to me and no one else. ( ấy đã nói bí mật với tôi không ai khác.)
  • "No one but...": Không ai ngoại trừ...
    • No one but the manager can approve this request. (Không ai ngoại trừ quản lý có thể phê duyệt yêu cầu này.)
Biến thể từ gần giống
  • Nobody (đại từ): Có nghĩa cách dùng hoàn toàn giống với "no one", thường dùng trong văn nói thân mật hơn.
    • Nobody is perfect. (Không ai hoàn hảo cả.)
  • None (đại từ): Có thể chỉ "không người nào" hoặc "không vật ". "None" thường được dùng khi đã một nhóm cụ thể được đề cập trước đó.
    • Many were invited, but none came. (Nhiều người được mời, nhưng không ai đến.)
Từ đồng nghĩa
  • Not a soul: Không một bóng người (cách nói nhấn mạnh, thường dùng trong văn học).
    • There was not a soul in sight. (Không một bóng người trong tầm mắt.)
Lưu ý sử dụng
  • "No one" luôn được viết thành hai từ riêng biệt.
  • Khi "no one" làm chủ ngữ, động từ theo sau phải chiangôi thứ ba số ít.
    • Đúng: No one is here.
    • Sai: No one are here.
no one

No one is sitting on the park bench.

danh từ
  1. không người nào, không ai

Từ gần giống